Hướng dẫn sử dụng Autoval Clack WS 1.25CI và WS 2.0CI

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AUTOVAL CLACK WS 1.25CI

Sau khi lắp đặt vào cột, hệ thống đường ống. Chúng ta tiến hành các bước tiếp theo như sau: 1/ Lắp con tắc hành trình ( Đường dây ra xuyên qua lổ lắp định sẵn có nắp đóng lại).

autovale-clack-usa-ws1ci-hoan-nguyen-theo-luu-luong

2/ Lắp nguồn cấp qua Adaptor 12VAC ( Đường dây ra xuyên qua lổ lắp địnnh sẵn có nắp đóng lại) 3/ Kiểm tra và cài đặt chương trình hoạt động:

Bước 1: Cài đặt giờ hiện hành ( khi cấp nguồn màn hình sẽ hiển thị “giờ phút” chớp ) 1/ Ấn “SET CLOCK” à Đơn vị “Giờ” chớp.

2/ Ấn ▲ (UP) hoặc ▼( DOWN ) để thay đổi “Giờ”.

3/ Ấn “SET CLOCK “                à Đơn vị “Phút” chớp 4/ Ấn  ▲ (UP) hoặc  ▼( DOWN ) đề thay đổi “Phút” 5/ Ấn “SET CLOCK” để lưu và thoát.

Bước 2: Cài đặt theo “ Ngày, giờ” hoặc” Lưu lượng” 1/ Ấn “NEXT” và ▼ ( DOWN ) cùng thời 3 sec ( giây).

– Màn hình hiển thị  SET/SOFTENING

2/ Ấn “NEXT”  Màn hình hiển thị  1 BACKWASH  “8” min ( số 8 chớp ) Ấn ▲ ( UP ) hoặc ▼ ( DOWN ) để thay đổi thời lượng

3/ Ấn “NEXT” Màn hình hiển thị 2  BRINE  dn  “60” min ( số 60 chớp ) Ấn ▲ ( UP ) hoặc ▼ ( DOWN ) để thay đổi thời lượng

4/ Ấn “NEXT” Màn hình hiển thị 3 BACKWASH “8” min ( số 8 chớp ) Ấn ▲ ( UP ) hoặc ▼ ( DOWN ) để thay đổi thời lượng

5/ Ấn “NEXT” Màn hình hiển thị 4  RINE “4” min ( số 4 chớp ) Ấn ▲ ( UP ) hoặc ▼ ( DOWN ) để thay đổi thời lượng

6/ Ấn “NEXT” Màn hình hiển thị 5 FILL  “4.25” min (số 4.25 chớp ) Ấn ▲ ( UP ) hoặc ▼ ( DOWN ) để thay đổi thời lượng

7/ Ấn “NEXT” Màn hình hiển thị Kg CAPACITY “1,50” M3 8/ Ấn “NEXT” Màn hình hiển thị REGEN “AUTO”

Ấn   ▼  (DOWN) REGEN “oFF” (chọn chế độ này)

Ấn   ▼  (DOWN) REGEN “5.700,0”m3

Ấn ▼ (DOWN) hay ▲( UP ) đề  cài đặt lưu lượng Ở màn hình hiển thị REGEN “AUTO”

Ấn “NEXT” Màn hình hiển thị “ NORMAL “ ( chọn chế độ này)

Ấn▼ (DOWN) Màn hình hiển thị “NORMAL on O “

Ấn ▼ (DOWN) Màn hình hiển thị “ on O “

  • Lưu ý: Chọn “on O” Autoval sẽ hoạt động theo chế độ tái sinh theo lưu lượng. Chọn “ oFF” Autoval sẽ hoạt động theo chế độ tái sinh theo Ngày Giờ. Ấn “NEXT” để trở lại chức năng vừa chọn ở “AUT o”

9/  Ấn ↓ “NEXT” Màn hình hiển thị  SALT (chớp) oFF 10/ Ấn ↓ “NEXT” Màn hình hiển thị trở về giờ hiện hành.

# Cài đặt ngày, giờ Tái Sinh

1/ Ấn ↓ “NEXT” và  ▲ ( UP) cùng thời 3 sec (giây)

Màn hình hiển thị REGEN DAY “14” – Ấn ▲ ( UP ) & ▼ (DOWN) để thay đổi 2/ Ấn ↓ “NEXT”

Màn hình hiển thị SET TIME REGEN “12.00– Ấn ▲ (UP) &▼ (DOWN) để thay đổi Ấn↓ “NEXT”  chuyển sang “ phút”  12.00” – Ấn ▲ ( UP ) &▼ (DOWN) để thay đổi

3/ Ấn ↓ “NEXT” thoát về giờ hiện hành.

Sau khi cài đặt và chọn các chức năng theo yêu cầu, autoval sẽ hoạt động theo chu kỳ khi ở chế độ tái sinh và trở về lại ban đầu.

Ấn↓ “ NEXT” luân chuyển xem cài đặt theo chế độ Ngày Giờ hay Lưu lượng.

# Các cài đặt đã chọn hiển thị như sau

1. Khi chọn đặt “NORMAN” hoặc ‘NORMAN +ON o (hoạt động theo Giờ)

Ấn ↓ “NEXT” và ▲ ( UP ) cùng lúc sau 3giây

“340” PPm → ↓( NEXT )→ Hardness 2 “ 0 “ppm → ↓(next)→REGEN DAY “14”

→ ↓( NEXT )→ SET TIME 2”.00 → ↓( NEXT )→2.”00” → ↓(NEXT)→TIME (giờ hiện hành)

2. Khi chọn đặt “ oFF” ( hoạt động theo Giờ )

Ấn ↓ “NEXT” và ▲ ( UP ) cùng lúc sau 3giây

→ REGEN DAY “14”

→ ↓( NEXT )→ SET TIME REGEN “2”.00→ ↓( NEXT )→2.”00

→ ↓( NEXT )→TIME ( giờ hiện hành )

3/ Khi chọn đặt “ON o” ( hoạt động theo lưu lượng ) Ấn ↓ “NEXT” và ▲ ( UP )

“340” PPM → ↓( NEXT )→ Hardness 2 “0” PPM → ↓(NEXT)→ On o

→ ↓( NEXT )→TIME ( giờ hiện hành ).

 TÁI SINH TỨC THỜI

– Ấn ↓ “REGEN” giữ 3 giây Autoval sẽ chuyển động hoạt động tuần tự theo chu kỳ :

+ BACKWASH  => Ấn↓ “REGEN” (*)

+ BRINE  => Ấn↓ “REGEN” (*)

+ BACKWASH => Ấn↓ “REGEN” (*)

+ RISE => Ấn↓ “REGEN” (*)

+ FILL => Ấn↓ “REGEN” (*)

  • Trở về lại giờ hiện hành.
  • Valve đang ở chế độ Service và sẽ hoạt động theo hành trình đã cài đặt.

CẢNH BÁO !!!

  • Thiết bị được lắp đặt phải ở vị trí khô thoáng , tránh ẩm ướt.
  • Nhiệt độ hoạt động : Từ 4-43 oC
  • Áp lực hoạt động :Từ 20 psi (#1,38k) -125 psi (# 8,6kg/cm2)
  • Không sử dụng dầu bôi trơn các bánh răng
  • Báo cho nhà phân phối để xử lý khi thiết bị có sự cố vận hành hoạt động không đúng hành trình.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AUTOVAL CLACK WS 2.0CI

Sau khi lắp đặt van WS 2.0CI vào cột lọc, kết nối hệ thống đường ống. Chúng ta tiến hành các bước tiếp theo như sau: 1/ Lắp con tắc hành trình.

2/ Lắp nguồn cấp qua Adaptor 12VAC

3/ Kiểm tra và cài đặt chương trình hoạt động

Bước 1: Cài đặt giờ hiện hành (khi cấp nguồn màn hình sẽ hiển thị “giờ phút” chớp) 1/ Ấn “SET CLOCK” à Đơn vị “Giờ” chớp

2/ Ấn   ▲ ( UP ) hoặc  ▼ ( DOWN ) để thay đổi “Giờ” 3/ Ấn “SET CLOCK “là Đơn vị “Phút” chớp 4/ Ấn   ▲ ( UP ) hoặc  ▼ ( DOWN ) đề thay đổi “Phút” 5/ Ấn “SET CLOCK” để lưu và thoát.

Bước 2: Cài đặt theo “ Ngày Và Giờ

1/ Ấn “NEXT” và ▼ ( DOWN ) cùng thời 3 sec ( giây ) Màn hình hiển thị                                SET/SOFTENING

2/ Ấn “NEXT” Màn hình hiển thị 1 BACKWASH “8” min ( số 8 chớp ) Ấn ▲ ( UP ) hoặc ▼ ( DOWN ) để thay đổi thời lượng

3/ Ấn “NEXT” Màn hình hiển thị 2  BRINE  dn “60” min ( số 60 chớp ) Ấn ▲ ( UP ) hoặc ▼ ( DOWN ) để thay đổi thời lượng

4/ Ấn “NEXT”  Màn hình hiển thị 3 BACKWASH “8” min ( số 8 chớp ) Ấn ▲ ( UP ) hoặc ▼ ( DOWN ) để thay đổi thời lượng

5/ Ấn “NEXT” Màn hình hiển thị 4  RINE “4” min ( số 4 chớp ) Ấn ▲ ( UP ) hoặc ▼ ( DOWN ) để thay đổi thời lượng

6/ Ấn “NEXT” Màn hình hiển thị 5 FILL “4.25” min ( số 4.25 chớp ) Ấn ▲ ( UP ) hoặc ▼ ( DOWN ) để thay đổi thời lượng

7/ Ấn “NEXT” Màn hình hiển thị Kg CAPACITY “1,50” M3
8/ Ấn “NEXT” Màn hình hiển thị REGEN     “AUT o”
Ấn ▼ ( DOWN ) REGEN     “oFF”

Ấn   ▼  ( DOWN ) REGEN “5.700,0”m3

Ấn ▼ ( DOWN ) hay ▲ ( UP ) đề cài đặt lưu lượng ( không dùng )

Ở màn hình hiển thị REGEN “AUT o”

Ấn “NEXT” Màn hình hiển thị “ NORMAL

Ấn ▼  ( DOWN ) Màn hình hiển thị “NORMAL on O “

Ấn ▼ ( DOWN ) Màn hình hiển thị “ on O “

  • Lưu ý: Chọn “on O”Autoval sẽ hoạt động theo chế độ tái sinh theo lưu lượng ( không dùng )

Chọn “ oFF” Autoval sẽ hoạt động theo chế độ tái sinh theo Ngày Giờ

Ấn “NEXT” để trở lại chức năng vừa chọn ở “AUT o”

9/  Ấn ↓ “NEXT” Màn hình hiển thị      trở về giờ hiện hành

  • Cài đặt ngày, giờ

1/ Ấn ↓ “NEXT” và    ▲ ( UP ) cùng thời 3 sec ( giây )

Màn hình hiển thị REGEN DAY “14” Ấn ▲ UP & ▼ DOWN để thay đổi 2/Ấn ↓ “NEXT”

Màn hình hiển thị SET TIME REGEN  12.00” Ấn ▲ UP &▼ DOWN để thay đổi Ấn↓ “NEXT” chuyển sang “ phút”  “12.00” Ấn ▲▼ UP &▼ DOWN để thay đổi

3/Ấn ↓ “NEXT” thoát về giờ hiện hành.

Sau khi cài đặt và chọn các chức năng theo yêu cầu ,autoval sẽ hoạt động theo chu kỳ khi ở chế độ tái sinh và trở về lại ban đầu.

TÁI SINH TỨC THỜI

– Ấn ↓ “REGEN” giữ 3 giây Autoval sẽ chuyển động hoạt động tuần tự theo chu kỳ :

+ BACKWASH  => Ấn↓ “REGEN” (*)

+ BRINE => Ấn↓ “REGEN” (*)

+ BACKWASH => Ấn↓ “REGEN” (*)

+ RISE => Ấn↓ “REGEN” (*)

+ FILL => Ấn↓ “REGEN” (*)

  • Trở về lại giờ hiện hành.

Valve đang ở chế độ Service và sẽ hoạt động theo hành trình đã cài đặt.

cach lap dat van clack ws 1.25ci - ws2.0ci

CẢNH BÁO !!!

  • Thiết bị được lắp đặt phải ở vị trí khô thoáng , tránh ẩm ướt.
  • Nhiệt độ hoạt động : Từ 4-43 oC
  • Áp lực hoạt động :Từ 20 psi (#1,38k) -125 psi (# 8,6kg/cm2)
  • Không sử dụng dầu bôi trơn các bánh răng
  • Báo cho nhà phân phối để xử lý khi thiết bị có sự cố vận hành hoạt động không đúng hành trình.

– Nhà phân phối đề nghị khách hàng nên thực hiện theo yêu cầu trên sử dụng đúng cách để không gặp trở ngại khi bảo hành thiết bị có sự cố.

Xem thêm bài viết: Hướng dẫn cài đặt van tự động Clack USA các mã WS1TC, WS1.25TC

Liên hệ tư vấn mua hàng van Clack Liên hệ Mr Phong SĐT 03.88.89.86.68

Đăng Ký Tư VấnChúng tôi sẽ liên hệ lại Anh (chị) sau ít phút

Trả lời

Bài viết tương tự

Zalo Now